IT Learning HubIT Learning Hub
TUẦN 1 · BÀI TẬP THỰC HÀNH

Bài tập & đáp án

IT004BTTH1Trung tâm Thể dục Thể thao

Đề bài đọc tự do. Phần đáp án và giải thích chi tiết chỉ dành cho sinh viên đang học lớp thực hành IT004, cần mã truy cập từ giảng viên.

ĐỀ BÀI

Trung tâm Thể dục Thể thao (TrungTam_TDTT)

Bài tập Tuần 1 gồm 2 yêu cầu độc lập, sử dụng SQL Server Management Studio để thực hiện. Mỗi yêu cầu nộp thành 1 file script riêng.

Yêu cầu bài tập 1 - Thiết kế và nhập dữ liệu

Cho lược đồ cơ sở dữ liệu "Quản lý Trung tâm Thể dục Thể thao" gồm 6 quan hệ sau:

PHONGTAP (MAPH, TENPHONG, DIACHI, SUCCHUA, TRANGTHAI)

Tân từ: Lưu trữ thông tin phòng tập: Mã phòng, tên phòng, địa chỉ, sức chứa tối đa (số người) và trạng thái phòng (hoạt động, bảo trì, đóng cửa…).

Thuộc tínhKiểu dữ liệuDiễn giải
MAPHchar(5)Mã phòng tập - Khóa chính
TENPHONGvarchar(50)Tên phòng tập
DIACHIvarchar(100)Địa chỉ phòng tập
SUCCHUAintSức chứa tối đa (số người)
TRANGTHAIvarchar(20)Trạng thái phòng (hoạt động, bảo trì, đóng cửa…)

HUANLUYENVIEN (MAHLV, HOTEN, CHUYENMON, SDT, EMAIL)

Tân từ: Lưu trữ thông tin huấn luyện viên: Mã huấn luyện viên, họ tên, chuyên môn (Yoga, Gym,...), số điện thoại và email liên lạc.

Thuộc tínhKiểu dữ liệuDiễn giải
MAHLVchar(5)Mã huấn luyện viên - Khóa chính
HOTENvarchar(50)Họ tên
CHUYENMONvarchar(50)Chuyên môn (Yoga, Gym,...)
SDTvarchar(15)Số điện thoại
EMAILvarchar(50)Email để liên lạc

HOCVIEN (MAHV, HOTEN, NGSINH, SDT, DIACHI, GIOITINH, NGTG)

Tân từ: Lưu trữ thông tin học viên: Mã học viên, họ tên, ngày sinh, số điện thoại, địa chỉ, giới tính (Nam, Nữ) và ngày bắt đầu tham gia là học viên.

Thuộc tínhKiểu dữ liệuDiễn giải
MAHVchar(5)Mã học viên - Khóa chính
HOTENvarchar(50)Họ tên
NGSINHsmalldatetimeNgày sinh
SDTvarchar(15)Số điện thoại
DIACHIvarchar(100)Địa chỉ học viên
GIOITINHvarchar(10)Giới tính học viên (Nam, Nữ)
NGTGsmalldatetimeNgày bắt đầu tham gia là học viên

LOPTAP (MALOP, MAPH, MAHLV, TENLOP, NGAYBD, NGAYKT, TRANGTHAI)

Tân từ: Lưu trữ thông tin lớp tập: Mã lớp, phòng tập diễn ra, huấn luyện viên phụ trách, tên lớp, ngày bắt đầu, ngày kết thúc và trạng thái lớp (đang hoạt động, đã kết thúc, tạm dừng…).

Thuộc tínhKiểu dữ liệuDiễn giải
MALOPchar(5)Mã lớp tập - Khóa chính
MAPHchar(5)Mã phòng tập - Khóa ngoại đến PHONGTAP
MAHLVchar(5)Mã huấn luyện viên - Khóa ngoại đến HUANLUYENVIEN
TENLOPvarchar(50)Tên lớp tập
NGAYBDsmalldatetimeNgày bắt đầu lớp tập
NGAYKTsmalldatetimeNgày kết thúc lớp tập
TRANGTHAIvarchar(20)Trạng thái lớp (đang hoạt động, đã kết thúc, tạm dừng…)

DANGKY (MAHV, MALOP, NGAYDK)

Tân từ: Chi tiết đăng ký: Học viên nào đăng ký lớp tập nào, vào ngày nào.

Thuộc tínhKiểu dữ liệuDiễn giải
MAHVchar(5)Mã học viên - Khóa chính, khóa ngoại đến HOCVIEN
MALOPchar(5)Mã lớp tập - Khóa chính, khóa ngoại đến LOPTAP
NGAYDKsmalldatetimeNgày đăng ký

LICHTAP (MALOP, NGAYTAP, GIOBATDAU, GIOKETTHUC)

Tân từ: Lưu trữ lịch tập của từng lớp: Ngày diễn ra buổi tập, giờ bắt đầu và giờ kết thúc.

Thuộc tínhKiểu dữ liệuDiễn giải
MALOPchar(5)Mã lớp tập - Khóa chính, khóa ngoại đến LOPTAP
NGAYTAPsmalldatetimeNgày diễn ra buổi tập - Khóa chính
GIOBATDAUtimeGiờ bắt đầu buổi tập - Khóa chính
GIOKETTHUCtimeGiờ kết thúc buổi tập
Đề bài đầy đủ - Bài tập thực hành Tuần 1 (BTTH1) File PDF · dữ liệu mẫu đầy đủ cho 6 quan hệ
Tải file ↓
Yêu cầu nộp bài (Yêu cầu 1): Lưu bài làm trong file script <MSSV>_<HoVaTen>_BTTH1_YC1.sql (MSSV là mã số sinh viên, HoVaTen là họ và tên).
  1. Tạo cơ sở dữ liệu TrungTam_TDTT, gồm 6 quan hệ PHONGTAP, HUANLUYENVIEN, HOCVIEN, LOPTAP, DANGKY, LICHTAP.
  2. Tạo khóa chính, khóa ngoại cho các quan hệ trên.
  3. Nhập dữ liệu cho 6 quan hệ theo như dữ liệu mẫu trong file đề bài đã cung cấp.

Yêu cầu bài tập 2 - Định nghĩa và thao tác dữ liệu

Từ đây trở đi, đề bài chuyển sang dùng lược đồ dùng chung Quản lý bán hàng (KHACHHANG, NHANVIEN, SANPHAM, HOADON, CTHD).

Xem đầy đủ thuộc tính, dữ liệu mẫu và script CSDL của lược đồ Quản lý bán hàng trước khi làm. Xem lược đồ ›
Yêu cầu nộp bài (Yêu cầu 2): Lưu bài làm trong file script <MSSV>_<HoVaTen>_BTTH1_YC2.sql (MSSV là mã số sinh viên, HoVaTen là họ và tên).

Phần I - Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (Data Definition Language)

  1. Thêm vào thuộc tính GHICHU có kiểu dữ liệu varchar(20) cho quan hệ SANPHAM.
  2. Thêm vào thuộc tính LOAIKH có kiểu dữ liệu là tinyint cho quan hệ KHACHHANG.
  3. Sửa kiểu dữ liệu của thuộc tính GHICHU trong quan hệ SANPHAM thành varchar(100).
  4. Xóa thuộc tính GHICHU trong quan hệ SANPHAM.
  5. Làm thế nào để thuộc tính LOAIKH trong quan hệ KHACHHANG có thể lưu các giá trị là: "Vang lai", "Thuong xuyen", "Vip", …
  6. Đơn vị tính của sản phẩm chỉ có thể là ("cay", "hop", "cai", "quyen", "chuc").
  7. Giá bán của sản phẩm từ 500 đồng trở lên.
  8. Số điện thoại của nhân viên phải bắt đầu bằng chữ số "0".
  9. Mỗi lần mua hàng, khách hàng phải mua ít nhất 1 sản phẩm.
  10. Ngày khách hàng đăng ký là khách hàng thành viên phải lớn hơn ngày sinh của người đó.

Phần II - Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (Data Manipulation Language)

  1. Tạo quan hệ SANPHAM1 chứa toàn bộ dữ liệu của quan hệ SANPHAM. Tạo quan hệ KHACHHANG1 chứa toàn bộ dữ liệu của quan hệ KHACHHANG.
  2. Cập nhật giá tăng 5% đối với những sản phẩm do "Thai Lan" sản xuất (cho quan hệ SANPHAM1).
  3. Cập nhật giá giảm 5% đối với những sản phẩm do "Trung Quoc" sản xuất có giá từ 10.000 trở xuống (cho quan hệ SANPHAM1).
  4. Cập nhật giá trị LOAIKH là "Vip" đối với những khách hàng đăng ký thành viên trước ngày 1/1/2007 có doanh số từ 10.000.000 trở lên, hoặc khách hàng đăng ký thành viên từ 1/1/2007 trở về sau có doanh số từ 2.000.000 trở lên (cho quan hệ KHACHHANG1).

ĐÁP ÁN

Xem đáp án

Nội dung được bảo vệ

Nhập mã truy cập để xem đáp án Tuần 1.

Mã truy cập được cung cấp bởi giảng viên.