IT Learning HubIT Learning Hub
LƯỢC ĐỒ DÙNG CHUNG · IT004

Cơ sở dữ liệu Quản lý giáo vụ

8 quan hệBTTH4

Lược đồ quản lý lớp học, giáo viên, môn học và kết quả thi của một trung tâm đào tạo. Đọc kỹ phần tân từ và bảng thuộc tính trước khi làm bài - Nắm đúng ý nghĩa dữ liệu giúp viết truy vấn chính xác hơn nhiều so với chỉ nhớ tên cột.

TỔNG QUAN

Cho cơ sở dữ liệu quản lý giáo vụ gồm có các quan hệ sau

HOCVIEN (MAHV, HO, TEN, NGSINH, GIOITINH, NOISINH, MALOP)

Tân từ: Mỗi học viên phân biệt với nhau bằng mã học viên, lưu trữ họ tên, ngày sinh, giới tính, nơi sinh, thuộc lớp nào.

LOP (MALOP, TENLOP, TRGLOP, SISO, MAGVCN)

Tân từ: Mỗi lớp gồm có mã lớp, tên lớp, học viên làm lớp trưởng của lớp, sỉ số lớp và giáo viên chủ nhiệm.

KHOA (MAKHOA, TENKHOA, NGTLAP, TRGKHOA)

Tân từ: Mỗi khoa cần lưu trữ mã khoa, tên khoa, ngày thành lập khoa và trưởng khoa (cũng là một giáo viên thuộc khoa).

MONHOC (MAMH, TENMH, TCLT, TCTH, MAKHOA)

Tân từ: Mỗi môn học cần lưu trữ tên môn học, số tín chỉ lý thuyết, số tín chỉ thực hành và khoa nào phụ trách.

DIEUKIEN (MAMH, MAMH_TRUOC)

Tân từ: Có những môn học học viên phải có kiến thức từ một số môn học trước.

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, HOCVI, HOCHAM, GIOITINH, NGSINH, NGVL, HESO, MUCLUONG, MAKHOA)

Tân từ: Mã giáo viên để phân biệt giữa các giáo viên, cần lưu trữ họ tên, học vị, học hàm, giới tính, ngày sinh, ngày vào làm, hệ số, mức lương và thuộc một khoa.

GIANGDAY (MALOP, MAMH, MAGV, HOCKY, NAM, TUNGAY, DENNGAY)

Tân từ: Mỗi học kỳ của năm học sẽ phân công giảng dạy: Lớp nào học môn gì do giáo viên nào phụ trách.

KETQUATHI (MAHV, MAMH, LANTHI, NGTHI, DIEM, KQUA)

Tân từ: Lưu trữ kết quả thi của học viên: Học viên nào thi môn học gì, lần thi thứ mấy, ngày thi là ngày nào, điểm thi bao nhiêu và kết quả là đạt hay không đạt.

Sơ đồ quan hệ

KHOA LOP GIAOVIEN MONHOC HOCVIEN GIANGDAY DIEUKIEN KETQUATHI

Diễn giải quan hệ

KHOA ➜ GIAOVIEN (qua TRGKHOA): Mỗi khoa có 1 trưởng khoa, là một giáo viên.

GIAOVIEN ➜ KHOA (qua MAKHOA): Mỗi giáo viên thuộc về 1 khoa duy nhất.

MONHOC ➜ KHOA (qua MAKHOA): Mỗi môn học do 1 khoa phụ trách.

DIEUKIEN ➜ MONHOC (qua MAMH và MAMH_TRUOC): Mỗi dòng điều kiện tiên quyết nối 2 môn học với nhau - Môn học và môn phải học trước.

LOP ➜ HOCVIEN (qua TRGLOP): Mỗi lớp có 1 lớp trưởng, là một học viên của chính lớp đó.

HOCVIEN ➜ LOP (qua MALOP): Mỗi học viên thuộc về 1 lớp duy nhất.

LOP ➜ GIAOVIEN (qua MAGVCN): Mỗi lớp có 1 giáo viên chủ nhiệm.

GIANGDAY ➜ LOP, MONHOC, GIAOVIEN: Mỗi lượt phân công ghi rõ lớp nào học môn gì, do giáo viên nào dạy.

KETQUATHI ➜ HOCVIEN, MONHOC: Mỗi kết quả thi gắn với 1 học viên và 1 môn học cụ thể.

Lưu ý dễ nhầm: KHOA.TRGKHOA và GIAOVIEN.MAKHOA tham chiếu qua lại lẫn nhau (khoa có 1 trưởng khoa, giáo viên thuộc 1 khoa) - Tương tự với LOP.TRGLOP và HOCVIEN.MALOP. Khoa KTMT trong dữ liệu mẫu chưa có trưởng khoa (TRGKHOA để NULL).

QUAN HỆ 1 · HOCVIEN

HOCVIEN

Mỗi học viên phân biệt với nhau bằng mã học viên, lưu trữ họ tên, ngày sinh, giới tính, nơi sinh và thuộc lớp nào.
Thuộc tínhKiểu dữ liệuDiễn giải
MAHVchar(5)Mã học viên - Khóa chính
HOvarchar(40)Họ và tên lót
TENvarchar(10)Tên
NGSINHsmalldatetimeNgày sinh
GIOITINHvarchar(3)Giới tính
NOISINHvarchar(40)Nơi sinh
MALOPchar(3)Mã lớp - Khóa ngoại đến LOP

DỮ LIỆU MẪU (đầy đủ 35 học viên)

MAHVHOTENNGSINHGIOITINHNOISINHMALOP
K1101Nguyen VanA27/1/1986NamTpHCMK11
K1102Tran NgocHan14/3/1986NuKien GiangK11
K1103Ha DuyLap18/4/1986NamNghe AnK11
K1104Tran NgocLinh30/3/1986NuTay NinhK11
K1105Tran MinhLong27/2/1986NamTpHCMK11
K1106Le NhatMinh24/1/1986NamTpHCMK11
K1107Nguyen NhuNhut27/1/1986NamHa NoiK11
K1108Nguyen ManhTam27/2/1986NamKien GiangK11
K1109Phan Thi ThanhTam27/1/1986NuVinh LongK11
K1110Le HoaiThuong02/05/1986NuCan ThoK11
K1111Le HaVinh25/12/1986NamVinh LongK11
K1201Nguyen VanB02/11/1986NamTpHCMK12
K1202Nguyen Thi KimDuyen18/1/1986NuTpHCMK12
K1203Tran Thi KimDuyen17/9/1986NuTpHCMK12
K1204Truong MyHanh19/5/1986NuDong NaiK12
K1205Nguyen ThanhNam17/4/1986NamTpHCMK12
K1206Nguyen Thi TrucThanh03/04/1986NuKien GiangK12
K1207Tran Thi BichThuy02/08/1986NuNghe AnK12
MAHVHOTENNGSINHGIOITINHNOISINHMALOP
K1208Huynh Thi KimTrieu04/08/1986NuTay NinhK12
K1209Pham ThanhTrieu23/2/1986NamTpHCMK12
K1210Ngo ThanhTuan14/2/1986NamTpHCMK12
K1211Do ThiXuan03/09/1986NuHa NoiK12
K1212Le Thi PhiYen03/12/1986NuTpHCMK12
K1301Nguyen Thi KimCuc06/09/1986NuKien GiangK13
K1302Truong Thi MyHien18/3/1986NuNghe AnK13
K1303Le DucHien21/3/1986NamTay NinhK13
K1304Le QuangHien18/4/1986NamTpHCMK13
K1305Le ThiHuong27/3/1986NuTpHCMK13
K1306Nguyen ThaiHuu30/3/1986NamHa NoiK13
K1307Tran MinhMan28/5/1986NamTpHCMK13
K1308Nguyen HieuNghia04/08/1986NamKien GiangK13
K1309Nguyen TrungNghia18/1/1987NamNghe AnK13
K1310Tran Thi HongTham22/4/1986NuTay NinhK13
K1311Tran MinhThuc04/04/1986NamTpHCMK13
K1312Nguyen Thi KimYen09/07/1986NuTpHCMK13

QUAN HỆ 2 · LOP

LOP

Mỗi lớp gồm có mã lớp, tên lớp, học viên làm lớp trưởng của lớp, sỉ số lớp và giáo viên chủ nhiệm.
Thuộc tínhKiểu dữ liệuDiễn giải
MALOPchar(3)Mã lớp - Khóa chính
TENLOPvarchar(40)Tên lớp
TRGLOPchar(5)Lớp trưởng - Khóa ngoại đến HOCVIEN
SISOtinyintSỉ số lớp
MAGVCNchar(4)Giáo viên chủ nhiệm - Khóa ngoại đến GIAOVIEN

DỮ LIỆU MẪU (đầy đủ 3 lớp)

MALOPTENLOPTRGLOPSISOMAGVCN
K11Lop 1 khoa 1K110811GV07
K12Lop 2 khoa 1K120512GV09
K13Lop 3 khoa 1K130512GV14

QUAN HỆ 3 · KHOA

KHOA

Mỗi khoa cần lưu trữ mã khoa, tên khoa, ngày thành lập khoa và trưởng khoa (cũng là một giáo viên thuộc khoa).
Thuộc tínhKiểu dữ liệuDiễn giải
MAKHOAchar(4)Mã khoa - Khóa chính
TENKHOAvarchar(40)Tên khoa
NGTLAPsmalldatetimeNgày thành lập khoa
TRGKHOAchar(4)Trưởng khoa - Khóa ngoại đến GIAOVIEN, có thể NULL

DỮ LIỆU MẪU (đầy đủ 5 khoa)

MAKHOATENKHOANGTLAPTRGKHOA
KHMTKhoa hoc may tinh06/07/2005GV01
HTTTHe thong thong tin06/07/2005GV02
CNPMCong nghe phan mem06/07/2005GV04
MTTMang va truyen thong20/10/2005GV03
KTMTKy thuat may tinh20/12/2005NULL

QUAN HỆ 4 · MONHOC

MONHOC

Mỗi môn học cần lưu trữ tên môn học, số tín chỉ lý thuyết, số tín chỉ thực hành và khoa nào phụ trách.
Thuộc tínhKiểu dữ liệuDiễn giải
MAMHchar(10)Mã môn học - Khóa chính
TENMHvarchar(40)Tên môn học
TCLTtinyintSố tín chỉ lý thuyết
TCTHtinyintSố tín chỉ thực hành
MAKHOAchar(4)Môn học thuộc khoa nào - Khóa ngoại đến KHOA

DỮ LIỆU MẪU (đầy đủ 13 môn học)

MAMHTENMHTCLTTCTHMAKHOA
THDCTin hoc dai cuong41KHMT
CTRRCau truc roi rac50KHMT
CSDLCo so du lieu31HTTT
CTDLGTCau truc du lieu va giai thuat31KHMT
PTTKTTPhan tich thiet ke thuat toan30KHMT
DHMTDo hoa may tinh31KHMT
KTMTKien truc may tinh30KTMT
TKCSDLThiet ke co so du lieu31HTTT
PTTKHTTTPhan tich thiet ke he thong thong tin41HTTT
HDHHe dieu hanh40KTMT
NMCNPMNhap mon cong nghe phan mem30CNPM
LTCFWLap trinh C for win31CNPM
LTHDTLap trinh huong doi tuong31CNPM

QUAN HỆ 5 · DIEUKIEN

DIEUKIEN

Có những môn học học viên phải có kiến thức từ một số môn học trước. Khóa chính là cặp (MAMH, MAMH_TRUOC).
Thuộc tínhKiểu dữ liệuDiễn giải
MAMHchar(10)Mã môn học - Khóa chính, khóa ngoại đến MONHOC
MAMH_TRUOCchar(10)Mã môn học phải học trước - Khóa chính, khóa ngoại đến MONHOC

DỮ LIỆU MẪU (đầy đủ 8 dòng)

MAMHMAMH_TRUOC
CSDLCTRR
CSDLCTDLGT
CTDLGTTHDC
PTTKTTTHDC
PTTKTTCTDLGT
DHMTTHDC
LTHDTTHDC
PTTKHTTTCSDL

QUAN HỆ 6 · GIAOVIEN

GIAOVIEN

Mã giáo viên để phân biệt giữa các giáo viên, cần lưu trữ họ tên, học vị, học hàm, giới tính, ngày sinh, ngày vào làm, hệ số, mức lương và thuộc một khoa.
Thuộc tínhKiểu dữ liệuDiễn giải
MAGVchar(4)Mã giáo viên - Khóa chính
HOTENvarchar(40)Họ tên
HOCVIvarchar(10)Học vị (CN, KS, ThS, TS, PTS...)
HOCHAMvarchar(10)Học hàm (GV, PGS, GS...), có thể NULL
GIOITINHvarchar(3)Giới tính
NGSINHsmalldatetimeNgày sinh
NGVLsmalldatetimeNgày vào làm việc
HESOnumeric(4,2)Hệ số lương
MUCLUONGmoneyMức lương
MAKHOAchar(4)Thuộc khoa nào - Khóa ngoại đến KHOA

DỮ LIỆU MẪU (đầy đủ 15 giáo viên)

MAGVHOTENHOCVIHOCHAMGIOITINHNGSINHNGVLHESOMUCLUONGMAKHOA
GV01Ho Thanh SonPTSGSNam05/02/195001/11/200452.250.000KHMT
GV02Tran Tam ThanhTSPGSNam17/12/196520/4/20044.52.025.000HTTT
GV03Do Nghiem PhungTSGSNu08/01/195023/9/200441.800.000CNPM
GV04Tran Nam SonTSPGSNam22/2/196101/12/20054.52.025.000KTMT
GV05Mai Thanh DanhThSGVNam03/12/195801/12/200531.350.000HTTT
GV06Tran Doan HungTSGVNam03/11/195301/12/20054.52.025.000KHMT
GV07Nguyen Minh TienThSGVNam23/11/197103/01/200541.800.000KHMT
GV08Le Thi TranKSNULLNu26/3/197403/01/20051.69760.500KHMT
GV09Nguyen To LanThSGVNu31/12/196603/01/200541.800.000HTTT
GV10Le Tran Anh LoanKSNULLNu17/7/197203/01/20051.86837.000CNPM
GV11Ho Thanh TungCNGVNam01/12/198015/5/20052.671.201.500MTT
GV12Tran Van AnhCNNULLNu29/3/198115/5/20051.69760.500CNPM
GV13Nguyen Linh DanCNNULLNu23/5/198015/5/20051.69760.500KTMT
GV14Truong Minh ChauThSGVNu30/11/197615/5/200531.350.000MTT
GV15Le Ha ThanhThSGVNam05/04/197815/5/200531.350.000KHMT

QUAN HỆ 7 · GIANGDAY

GIANGDAY

Mỗi học kỳ của năm học sẽ phân công giảng dạy: Lớp nào học môn gì do giáo viên nào phụ trách. Khóa chính là cặp (MALOP, MAMH).
Thuộc tínhKiểu dữ liệuDiễn giải
MALOPchar(3)Mã lớp - Khóa chính, khóa ngoại đến LOP
MAMHchar(10)Mã môn học - Khóa chính, khóa ngoại đến MONHOC
MAGVchar(4)Giáo viên phụ trách - Khóa ngoại đến GIAOVIEN
HOCKYtinyintHọc kỳ
NAMsmallintNăm học
TUNGAYsmalldatetimeNgày bắt đầu môn học
DENNGAYsmalldatetimeNgày kết thúc môn học

DỮ LIỆU MẪU (đầy đủ 16 dòng)

MALOPMAMHMAGVHOCKYNAMTUNGAYDENNGAY
K11THDCGV071200601/02/200605/12/2006
K12THDCGV061200601/02/200605/12/2006
K13THDCGV151200601/02/200605/12/2006
K11CTRRGV021200609/01/200617/5/2006
K12CTRRGV021200609/01/200617/5/2006
K13CTRRGV081200609/01/200617/5/2006
K11CSDLGV052200606/01/200615/7/2006
K12CSDLGV092200606/01/200615/7/2006
K13CTDLGTGV152200606/01/200615/7/2006
K13CSDLGV053200608/01/200615/12/2006
K13DHMTGV073200608/01/200615/12/2006
K11CTDLGTGV153200608/01/200615/12/2006
K12CTDLGTGV153200608/01/200615/12/2006
K11HDHGV041200701/02/200718/2/2007
K12HDHGV041200701/02/200720/3/2007
K11DHMTGV071200718/2/200720/3/2007

QUAN HỆ 8 · KETQUATHI

KETQUATHI

Lưu trữ kết quả thi của học viên: Học viên nào thi môn học gì, lần thi thứ mấy, ngày thi là ngày nào, điểm thi bao nhiêu và kết quả là đạt hay không đạt. Khóa chính là bộ ba (MAHV, MAMH, LANTHI).
Thuộc tínhKiểu dữ liệuDiễn giải
MAHVchar(5)Mã học viên - Khóa chính, khóa ngoại đến HOCVIEN
MAMHchar(10)Mã môn học - Khóa chính, khóa ngoại đến MONHOC
LANTHItinyintLần thi - Khóa chính
NGTHIsmalldatetimeNgày thi
DIEMnumeric(4,2)Điểm thi
KQUAvarchar(10)Kết quả thi (Dat / Khong Dat)

DỮ LIỆU MẪU (đầy đủ 66 dòng)

MAHVMAMHLANTHINGTHIDIEMKQUA
K1101CSDL120/7/200610Dat
K1101CTDLGT128/12/20069Dat
K1101THDC120/5/20069Dat
K1101CTRR113/5/20069.5Dat
K1102CSDL120/7/20064Khong Dat
K1102CSDL227/7/20064.25Khong Dat
K1102CSDL308/10/20064.5Khong Dat
K1102CTDLGT128/12/20064.5Khong Dat
K1102CTDLGT201/05/20074Khong Dat
K1102CTDLGT315/1/20076Dat
K1102THDC120/5/20065Dat
K1102CTRR113/5/20067Dat
K1103CSDL120/7/20063.5Khong Dat
K1103CSDL227/7/20068.25Dat
K1103CTDLGT128/12/20067Dat
K1103THDC120/5/20068Dat
K1103CTRR113/5/20066.5Dat
K1104CSDL120/7/20063.75Khong Dat
K1104CTDLGT128/12/20064Khong Dat
K1104THDC120/5/20064Khong Dat
K1104CTRR113/5/20064Khong Dat
K1104CTRR220/5/20063.5Khong Dat
MAHVMAMHLANTHINGTHIDIEMKQUA
K1104CTRR330/6/20064Khong Dat
K1201CSDL120/7/20066Dat
K1201CTDLGT128/12/20065Dat
K1201THDC120/5/20068.5Dat
K1201CTRR113/5/20069Dat
K1202CSDL120/7/20068Dat
K1202CTDLGT128/12/20064Khong Dat
K1202CTDLGT201/05/20075Dat
K1202THDC120/5/20064Khong Dat
K1202THDC227/5/20064Khong Dat
K1202CTRR113/5/20063Khong Dat
K1202CTRR220/5/20064Khong Dat
K1202CTRR330/6/20066.25Dat
K1203CSDL120/7/20069.25Dat
K1203CTDLGT128/12/20069.5Dat
K1203THDC120/5/200610Dat
K1203CTRR113/5/200610Dat
K1204CSDL120/7/20068.5Dat
K1204CTDLGT128/12/20066.75Dat
K1204THDC120/5/20064Khong Dat
K1204CTRR113/5/20066Dat
K1301CSDL120/12/20064.25Khong Dat
MAHVMAMHLANTHINGTHIDIEMKQUA
K1301CTDLGT125/7/20068Dat
K1301THDC120/5/20067.75Dat
K1301CTRR113/5/20068Dat
K1302CSDL120/12/20066.75Dat
K1302CTDLGT125/7/20065Dat
K1302THDC120/5/20068Dat
K1302CTRR113/5/20068.5Dat
K1303CSDL120/12/20064Khong Dat
K1303CTDLGT125/7/20064.5Khong Dat
K1303CTDLGT208/07/20064Khong Dat
K1303CTDLGT315/8/20064.25Khong Dat
K1303THDC120/5/20064.5Khong Dat
K1303CTRR113/5/20063.25Khong Dat
K1303CTRR220/5/20065Dat
K1304CSDL120/12/20067.75Dat
K1304CTDLGT125/7/20069.75Dat
K1304THDC120/5/20065.5Dat
K1304CTRR113/5/20065Dat
K1305CSDL120/12/20069.25Dat
K1305CTDLGT125/7/200610Dat
K1305THDC120/5/20068Dat
K1305CTRR113/5/200610Dat

SCRIPT ĐẦY ĐỦ

Tạo CSDL và nạp dữ liệu mẫu

Script tạo database QUANLIGIAOVU_2026, tạo 8 bảng kèm khóa chính/khóa ngoại, và nạp toàn bộ dữ liệu mẫu (5 khoa, 3 lớp, 13 môn học, 8 điều kiện tiên quyết, 15 giáo viên, 35 học viên, 16 phân công giảng dạy, 66 kết quả thi). Chạy trực tiếp trong SSMS trước khi bắt đầu làm bài.

Script CSDL Quản lý giáo vụ (QUANLIGIAOVU_2026) File .sql · tạo bảng, ràng buộc và dữ liệu mẫu đầy đủ
Tải file ↓
Áp dụng cho: BTTH4 (Tuần 4) - Phần I câu 1, 3-8, 11-14 · Phần II câu 1-4 · Phần III câu 1-24 đều dùng chung lược đồ này, chỉ cần chạy script 1 lần.